#

  (02/08/2016)

THÔNG BÁO
Nhận hồ sơ xét tuyển đại học chính quy đợt 1 năm 2016

Căn cứ Quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng năm 2016 của Bộ Giáo dục & Đào tạo và mức điểm đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ Giáo dục & Đào tạo quy định, Trường Đại học Tôn Đức Thắng thông báo nhận hồ sơ xét tuyển đợt 1 các ngành trình độ đại học hệ chính quy năm 2016 như sau:

1. Đối tượng:

Thí sinh đã tốt nghiệp Trung học phổ thông (THPT) và tham dự kỳ thi THPT Quốc gia năm 2016 tại các cụm thi do trường Đại học chủ trì và đạt mức điểm tại mục 2.

2. Chỉ tiêu và mức điểm nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển đợt 1:
a. Đào tạo tại Cơ sở Quận 7, TP. Hồ Chí Minh:
STT
Mã ngành xét tuyển
Tên ngành
Tổ hợp môn xét tuyển
Điểm xét tuyển
Chỉ tiêu (dự kiến)
(A)
(B)
(C)
(D)
(E)
(F)
1
D720401
Dược học
A
21
80
B
21
2
D480101
Khoa học máy tính
A
17
300
A1
17
Toán, Ngữ văn, Vật lí
17
Toán, Hóa học, Tiếng Anh
17
3
D460112
Toán ứng dụng
A
16
60
A1
16
Toán, Ngữ văn, Vật lí
16
Toán, Hóa học, Tiếng Anh
16
4
D460201
Thống kê
A
16
80
A1
16
Toán, Ngữ văn, Vật lí
16
Toán, Hóa học, Tiếng Anh
16
5
D520201
Kỹ thuật điện, điện tử
A
17
200
A1
17
Toán, Ngữ văn, Vật lí
17
6
D520207
Kỹ thuật điện tử, truyền thông
A
17
120
A1
17
Toán, Ngữ văn, Vật lí
17
7
D520216
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
A
17
150
A1
17
Toán, Ngữ văn, Vật lí
17
8
D850201
Bảo hộ lao động
A
16
100
B
16
Toán, Ngữ văn, Hóa học
16
9
D580201
Kỹ thuật công trình xây dựng
A
17
160
A1
17
Toán, Ngữ văn, Vật lí
17
10
D580205
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
A
16
80
A1
16
Toán, Ngữ văn, Vật lí
16
11
D580105
Quy hoạch vùng và đô thị
A
16
80
A1
16
Toán, Vật lí, Vẽ HHMT
16
Toán, Ngữ văn, Vẽ HHMT
16
12
D580102
Kiến trúc
Toán, Vật lí, Vẽ HHMT
17
120
Toán, Ngữ văn, Vẽ HHMT
17
13
D510406
Công nghệ kỹ thuật môi trường 
(Cấp thoát nước và môi trường nước)
A
16
80
B
16
Toán, Ngữ văn, Hóa học
16
14
D520301
Kỹ thuật hóa học
A
17
180
B
17
Toán, Ngữ văn, Hóa học
17
15
D440301
Khoa học môi trường
A
17
100
B
17
Toán, Ngữ văn, Hóa học
17
16
D420201
Công nghệ sinh học
A
17
160
B
17
Toán, Tiếng Anh, Sinh học
17
17
D340201
Tài chính – Ngân hàng
A
17
260
A1
17
D1
17
Toán, Ngữ văn, Vật lí
17
18
D340301
Kế toán
A
17
300
A1
17
D1
17
Toán, Ngữ văn, Vật lí
17
19
D340101
Quản trị kinh doanh 
(chuyên ngành Quản trị Marketing)
A
17
270
A1
17
D1
17
Toán, Ngữ văn, Vật lí
17
20
D340107
Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị nhà hàng – khách sạn)
A
17
270
A1
17
D1
17
Toán, Ngữ văn, Vật lí
17
21
D340120
Kinh doanh quốc tế
A
18
280
A1
17
D1
17
Toán, Ngữ văn, Vật lí
18
22
D340408
Quan hệ lao động
A
16
80
A1
16
D1
16
Toán, Ngữ văn, Vật lí
16
23
D310301
Xã hội học
A1
16
60
C
16
D1
16
Toán, Ngữ văn, Vật lí
16
24
D760101
Công tác xã hội
A1
16
50
C
16
D1
16
Toán, Ngữ văn, Vật lí
16
25
D220110
Việt Nam học
(chuyên ngành Du lịch & Quản lí du lịch)
A1
16
80
C
16
D1
16
Toán, Ngữ văn, Vật lí
16
26
D220113
Việt Nam học
(chuyên ngành Du lịch & Lữ hành)
A1
16
80
C
16
D1
16
Toán, Ngữ văn, Vật lí
16
27
D220201
Ngôn ngữ Anh
D1
17
260
Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh
17
28
D220204
Ngôn ngữ Trung quốc
D1
16
50
D4
17
Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh
16
Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Trung
17
29
D220215
Ngôn ngữ Trung quốc 
(chuyên ngành Trung – Anh)
D1
16
80
D4
17
Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh
16
Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Trung
17
30
D210402
Thiết kế công nghiệp
H
16
30
Toán, Ngữ văn, Vẽ HHMT
16
Toán, Vẽ TTM, Vẽ HHMT
16
31
D210403
Thiết kế đồ họa
H
16
80
Toán, Ngữ văn, Vẽ HHMT
16
Toán, Vẽ TTM, Vẽ HHMT
16
32
D210404
Thiết kế thời trang
H
16
40
Toán, Ngữ văn, Vẽ HHMT
16
Toán, Vẽ TTM, Vẽ HHMT
16
33
D210405
Thiết kế nội thất
H
16
60
Toán, Ngữ văn, Vẽ HHMT
16
Toán, Vẽ TTM, Vẽ HHMT
16
34
D220343
Quản lý thể dục thể thao 
(chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)
T
15
80
A1
15
D1
15
Ngữ văn, Tiếng Anh, Năng khiếu TDTT
15
35
D380101
Luật
A
18
260
A1
17
C
17
D1
17

b. Học tại Cơ sở Nha Trang (2 năm đầu) 
:

Nhằm khuyến khích, tạo điều kiện cho thí sinh ở các tỉnh Miền Trung và Tây Nguyên có điều kiện học tập gần nhà, Nhà trường thông báo tuyển sinh 6 ngành trình độ đại học chính quy được đào tạo theo hình thức: 2 năm đầu học tại Cơ sở Nha Trang và những năm tiếp theo học tại Cơ sở chính của Trường tại TP. Hồ Chí Minh. Trong 2 năm đầu học tại Nha Trang, thí sinh được Nhà trường hỗ trợ cấp học bổng 1 triệu đồng/năm và được ưu tiên bố trí ở KTX trong khuôn viên Trường, những thí sinh này đến giai đoạn học năm thứ 3 cũng sẽ được ưu tiên bố trí KTX tại Cơ sở Q.7, TP.HCM. Thí sinh có nguyện vọng học theo hình thức đào tạo này có thể đăng ký theo mã ngành xét tuyển được quy định như sau:

STT
Mã ngành xét tuyển
Tên ngành
Tổ hợp môn xét tuyển
Điểm xét tuyển
Chỉ tiêu (dự kiến)
(A)
(B)
(C)
(D)
(E)
(F)
1
N480101
Khoa học máy tính
A
16
60
A1
15
Toán, Ngữ văn, Vật lí
16
Toán, Hóa học, Tiếng Anh
15
2
N580201
Kỹ thuật công trình xây dựng
A
16
60
A1
15
Toán, Ngữ văn, Vật lí
16
3
N340101
Quản trị kinh doanh
(chuyên ngành Quản trị Marketing)
A
16
60
A1
15
D1
15
Toán, Ngữ văn, Vật lí
16
N340107
Quản trị kinh doanh
(chuyên ngành Quản trị nhà hàng – khách sạn)
A
15
60
A1
15
D1
15
Toán, Ngữ văn, Vật lí
15
4
N340301
Kế toán
A
16
60
A1
15
D1
15
Toán, Ngữ văn, Vật lí
16
5
N380101
Luật
A
16
60
A1
15
C
15
D1
15
6
N220201
Ngôn ngữ Anh
D1
15
60
Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh
15

c. Chương trình đào tạo Chất lượng cao tại Cơ sở Quận 7, TP. Hồ Chí Minh 
:

Điểm xét tuyển từ 16 điểm cho tất cả các ngành

STT
Mã ngành xét tuyển
Tên ngành
Tổ hợp môn xét tuyển
Chỉ tiêu
(dự kiến)
(A)
(B)
(C)
(D)
(E)
1
F220110
Việt Nam học
(chuyên ngành Du lịch & Quản lí du lịch)
A1
40
C
D1
Toán, Ngữ văn, Vật lí
2
F220201
Ngôn ngữ Anh
D1
40
Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh
3
F340101
Quản trị kinh doanh
(chuyên ngành Quản trị Marketing)
A
40
A1
D1
Toán, Ngữ văn, Vật lí
F340107
Quản trị kinh doanh
(chuyên ngành Quản trị nhà hàng – khách sạn)
A
40
A1
D1
Toán, Ngữ văn, Vật lí
4
F340120
Kinh doanh quốc tế
A
40
A1
D1
Toán, Ngữ văn, Vật lí
5
F340201
Tài chính ngân hàng
A
40
A1
D1
Toán, Ngữ văn, Vật lí
6
F340301
Kế toán
A
40
A1
D1
Toán, Ngữ văn, Vật lí
7
F380101
Luật
A
40
A1
C
D1
8
F420201
Công nghệ sinh học
A
40
B
Toán, Tiếng Anh, Sinh học
9
F440301
Khoa học môi trường
A
40
B
Toán, Ngữ văn, Hóa học
10
F480101
Khoa học máy tính
A
40
A1
Toán, Ngữ văn, Vật lí
Toán, Hóa học, Tiếng Anh
11
F520201
Kỹ thuật điện, điện tử
A
40
A1
Toán, Ngữ văn, Vật lí
12
F520216
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
A
40
A1
Toán, Ngữ văn, Vật lí
13
F580201
Kỹ thuật công trình xây dựng
A
40
A1
Toán, Ngữ văn, Vật lí

d. Chương trình liên kết đào tạo quốc tế
:
  • Xét tuyển từ kết quả thi THPTQG 2016 do trường đại học chủ trì (áp dụng xét tuyển cho chương trình liên kết đào tạo quốc tế cấp song bằng và đơn bằng):điểm xét tuyển theo từng tổ hợp môn xét tuyển đạt từ 15 điểm cho tất cả các ngành.
  • Xét tuyển từ kết quả học tập bậc THPT (áp dụng xét tuyển cho chương trình liên kết đào tạo quốc tế do Trường đại học nước ngoài cấp bằng): điểm trung bình chung của các môn học ba năm THPT (lớp 10,11,12) và các môn năng khiếu (trường hợp thí sinh xét tuyển các tổ hợp có môn năng khiếu) dùng để xét tuyển đạt từ 6,00 trở lên cho tất cả các ngành.
  • Chương trình song bằng là chương trình học khi tốt nghiệp sinh viên sẽ nhận được hai bằng đại học, một do Trường đại học Tôn Đức Thắng cấp và một do Trường đại học nước ngoài cấp; Chương trình đơn bằng khi tốt nghiệp sinh viên sẽ nhận được bằng đại học doTrường đại học nước ngoài cấp.
  • Lưu ý: Thí sinh xét tuyển vào chương trình liên kết đào tạo quốc tế xem chi tiết thông báo về phương thức xét tuyển, hồ sơ xét tuyển, cách thức và thời gian nộp hồ sơ tại đây (các mục “ từ mục 3 đến mục 8” của thông báo này không áp dụng cho thí sinh xét tuyển vào chương trình liên kết đào tạo quốc tế)
  • Danh mục ngành/chuyên ngành và tổ hợp môn xét tuyển
STT
Tên ngành
Trường liên kết đào tạo
Hình thức 
đào tạo
Tổ hợp môn xét tuyển
1
Khoa học máy tính và Công nghệ tin học Đại học kỹ thuật Ostrava, Cộng hòa Séc
2+2
(Đơn bằng)
A
A1
Toán, Ngữ văn, Vật lí
Toán, Hóa học, Tiếng Anh
2
Điện tử ứng dụng và thương mại Đại học kỹ thuật Ostrava, Cộng hòa Séc
2+2
(Đơn bằng)
A
A1
Toán, Ngữ văn, Vật lí
3
Tài chính và kiểm soát Đại học khoa học ứng dụng Saxion, Hà Lan
3+1
(Đơn bằng)
A
A1
D1
Toán, Ngữ văn, Vật lí
4
Kỹ thuật điện điện tử Đại học khoa học ứng dụng Saxion, Hà Lan
3+1
(Đơn bằng)
A
A1
Toán, Ngữ văn, Vật lí
Toán, Hóa học, Tiếng Anh
5
Quản trị nhà hàng – khách sạn Đại học Taylor’s, Malaysia
2,5+1,5
(Song bằng)
A
A1
D1
Toán, Ngữ văn, Vật lí
6
Du lịch và giải trí Đại học khoa học và công nghệ quốc gia Penghu, Đài Loan
2+2
(Song bằng)
A1
C
D1
Toán, Ngữ văn, Vật lí
7
Thể thao và giải trí biển Đại học khoa học và công nghệ quốc gia Penghu, Đài Loan
2+2
(Song bằng)
T
A1
D1
Ngữ văn, Tiếng Anh, Năng khiếu TDTT
8
Tài chính Đại học quốc lập DongHwa, Đài Loan
2+2
(Song bằng)
A
A1
D1
Toán, Ngữ văn, Vật lí
9
Tài chính Đại học quốc lập DongHwa, Đài Loan
2+2
(Đơn bằng)
A
A1
D1
Toán, Ngữ văn, Vật lí
10
Tài chính Đại học Feng Chia, Đài Loan
2+2
(Song bằng)
A
A1
D1
Toán, Ngữ văn, Vật lí
11
Thiết kế công nghiệp Đại học công nghệ Ming Chi, Đài Loan
2+2
(Song bằng)
H
Toán, Ngữ văn, Vẽ HHMT
Toán, Vẽ TTM, Vẽ HHMT
12
Quản trị kinh doanh quốc tế (Kinh doanh quốc tế) Đại học Nanhua, Đài Loan
3+1
(Đơn bằng)
A
A1
D1
Toán, Ngữ văn, Vật lí
13
Tài chính Đại học Nanhua, Đài Loan
3+1
(Đơn bằng)
A
A1
D1
Toán, Ngữ văn, Vật lí
14
Quản trị kinh doanh quốc tế (Kinh doanh quốc tế) Đại học khoa học và công nghệ Lunghwa, Đài Loan
3+1
(Đơn bằng)
A
A1
D1
Toán, Ngữ văn, Vật lí
15
Tài chính Đại học khoa học và công nghệ Lunghwa, Đài Loan
3+1
(Đơn bằng)
A
A1
D1
Toán, Ngữ văn, Vật lí
16
Kỹ thuật điện Đại học khoa học và công nghệ Lunghwa, Đài Loan
3+1
(Đơn bằng)
A
A1
Toán, Ngữ văn, Vật lí
17
Điện tử viễn thông Đại học khoa học và công nghệ Lunghwa, Đài Loan
3+1
(Đơn bằng)
A
A1
Toán, Ngữ văn, Vật lí
18
Khoa học máy tính Đại học khoa học và công nghệ Lunghwa, Đài Loan
3+1
(Đơn bằng)
A
A1
Toán, Ngữ văn, Vật lí
Toán, Hóa học, Tiếng Anh
19
Quản trị kinh doanh Đại học khoa học và công nghệ Lunghwa, Đài Loan
3+1
(Đơn bằng)
A
A1
D1
Toán, Ngữ văn, Vật lí
20
Tiếng Anh Đại học khoa học và công nghệ Lunghwa, Đài Loan
3+1
(Đơn bằng)
D1
Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh

3. Điểm xét tuyển và phương thức xét tuyển:
  • Điểm xét tuyển là điểm của 3 môn (theo tổ hợp) cộng với điểm ưu tiên đối tượng, khu vực.
  • Điểm các môn thi không nhân hệ số và không có môn nào trong tổ hợp xét tuyển có kết quả từ 1,00 điểm trở xuống. Riêng đối với các ngành Thiết kế đồ họa, Thiết kế thời trang, Thiết kế nội thất, Thiết kế công nghiệp thì điều kiện xét tuyển là điểm thi môn Năng khiếu phải ≥ 5,00.
  • Trường Đại học Tôn Đức Thắng công nhận điểm thi môn Năng khiếu từ các Trường: Đại học Kiến trúc TP.HCM, Đại học Mỹ thuật công nghiệp, Đại học Bách Khoa TP.HCM, Đại học Mỹ thuật TP.HCM, Đại học Thể dục thể thao, Đại học sư phạm Thể dục thể thao.
  • Căn cứ vào chỉ tiêu tuyển sinh, Trường xác định điểm trúng tuyển từ cao xuống thấp cho đến khi đủ chỉ tiêu.

Lưu ý:

  • Thí sinh đăng ký xét tuyển theo mã ngành xét tuyển (cột B) tại Thông báo này.
  • Hàng ngày Trường cập nhật danh sách thí sinh nộp hồ sơ không hợp lệ trên website: http://tuyensinh.tdt.edu.vn
  • Các tổ hợp truyền thống được quy định: A (Toán, Vật lí, Hóa học); A1 (Toán, Vật lí, Tiếng Anh); B (Toán, Hóa học, Sinh học); C (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí); D1 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh); D4 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Trung Quốc); H (Ngữ văn, Vẽ trang trí màu, Vẽ hình họa mỹ thuật); T (Toán, Sinh học, Năng khiếu thể dục thể thao).
4. Hồ sơ xét tuyển gồm:
  • Phiếu đăng ký xét tuyển đợt 1 (theo mẫu);
  • Bản photo Giấy chứng nhận kết quả thi THPT quốc gia năm 2016 (không cần công chứng);
  • Đối với thí sinh đăng ký xét tuyển bằng tổ hợp có môn năng khiếu cần gửi thêm bản photo có công chứngGiấy chứng nhận kết quả thi năng khiếu năm 2016 trong hồ sơ đăng ký xét tuyển. Thí sinh thi năng khiếu tại Trường Đại học Tôn Đức Thắng không phải nộp Giấy chứng nhận kết quả thi năng khiếu.
5.Cách thức nộp hồ sơ, thời gian và địa điểm thu hồ sơ, phí xét tuyển:

5.1 Cách thức nộp hồ sơ:

  • Thí sinh nộp hồ sơ xét tuyển bằng 01 trong 03 hình thức sau đây:
  • Đăng ký xét tuyển trực tuyến: (thực hiện theo Quy định của Bộ GD&ĐT)  tại địa chỉ: http://thisinh.thithptquocgia.edu.vn/
  • Nộp hồ sơ qua Bưu điện theo hình thức chuyển phát nhanh.
  • Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trường Đại học Tôn Đức Thắng.

5.2 Thời gian nộp hồ sơ:

  • Từ ngày 01/8/2016 đến 17h00 ngày 12/8/2016 (tính theo dấu bưu điện nếu nộp qua Bưu điện).

5.3 Nơi nhận hồ sơ: Trường Đại học Tôn Đức Thắng, số 19, đường Nguyễn Hữu Thọ, phường Tân Phong, Quận 7, TP. Hồ Chí Minh.

5.4 Phí xét tuyển:

  • Phí xét tuyển: 30.000 VNĐ/hồ sơ đăng ký xét tuyển.
  • Hình thức nộp phí xét tuyển:
  • Nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển trực tuyến: Thí sinh nộp phí xét tuyển vào tài khoản ngân hàng TMCP ngoại thương Việt Nam – Chi nhánh TP.HCM, Số tài khoản 007.100.0973022, phần nội dung nộp tiền thí sinh ghi theo quy định sau:

Số báo danh thi THPTQG_Họ tên thí sinh _Điện thoại của thí sinh
(VD: DTT000001_Nguyễn Văn A_0909123456)

  • Nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển qua đường Bưu điện: Thí sinh nộp phí xét tuyển tại Bưu điện.
  • Nộp hồ sơ đăng ký trực tiếp tại Trường: thí sinh nộp phí xét tuyển trực tiếp tại Trường.

6. Thời gian công bố kết quả trúng tuyển: trước ngày 14/8/2016 Trường sẽ công bố kết quả trúng tuyển trên website:

7Thời gian thí sinh trúng tuyển nộp Giấy chứng nhận kết quả thi THPT Quốc gia năm 2016:

Từ 14/8/2016 đến 17h00 ngày 19/8/2016 (theo dấu bưu điện nếu nộp qua bưu điện): Thí sinh trúng tuyển nộp bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi THPT Quốc gia năm 2016 Trường Đại học Tôn Đức Thắng bằng hình thức nộp trực tiếp hoặc gửi chuyển phát nhanh qua Bưu điện, địa chỉ: số 19, đường Nguyễn Hữu Thọ, phường Tân Phong, Quận 7, TP.HCM.

8. Thời gian nhận Giấy báo nhập học và làm thủ tục nhập học:

Từ ngày 15/8 – 20/8/2016: Thí sinh nhận Giấy báo nhập học và làm thủ tục nhập học trực tiếp tại Trường Đại học Tôn Đức Thắng, địa chỉ: số 19, đường Nguyễn Hữu Thọ, phường Tân Phong, Quận 7, TP. HCM.